Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Mạnh Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phú Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1985 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phúc Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Hán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thông Hấn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 17 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thượng Hào Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Hạp Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Hảo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Hằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Hạp Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967