Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Huy Hạng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hà Cột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 18 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hà Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 42 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hà Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 48 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hải Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hải Ninh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hải Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hải Đăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hải Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 20 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hải Ơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Hà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 81 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Hán Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Hạ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 96 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kiến Hậu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Hà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967