Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Ngọc Hảo Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Hà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1990 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn VĂn Hà Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 26/3/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1953 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 22/ Ngày hy sinh: 13/8/1971 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hằng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 267 Xem chi tiết →
- Tô Minh Tân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/2/1981 Quê quán: Nguyên Kê - Đông Anh - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C12 E3 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Đình Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: 55 Nguyễn Thái Học - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C9 - D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tô Đình Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: 55 Nguyễn Thái Học - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C9 - D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 35B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sướng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/05/1967 Quê quán: Tự Nhiên, Thường Tín, TP Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Hà Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạ Hà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Hậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Hãn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 6/6/1950 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Hạc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hạp Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.