Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Bá Hậu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/3/1952 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bạch Hạc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Hậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hảo Thạch Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Hạ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/7/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 218 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Hậu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/7/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Hảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/11/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tá Hát Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/11/1949 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 3B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tá Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/9/1978 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 9A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/3/1983 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 11B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967