Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Câu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Có Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 60 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cót Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 17 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 19 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 7 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 34 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cõi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cõn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cõng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967