Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/1/1983 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Cầu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Sức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/7/1950 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Đính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Kham Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Phố Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1975 Quê quán: Phòng 16 gác 2 - Khu 8/3 - Hà Nội Đơn vị: C5 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/12/1978 Quê quán: Số nhà 37-Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2949 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/3/1978 Quê quán: Hoè nha 1-Đại Yên - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2951 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Nụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/04/1970 Quê quán: Trung Thành - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E734 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 11A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967