Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 150 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 184 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 83 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 116 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chuyết Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chuê Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chuông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 31 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967