Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bầu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đội Bình, Xã Đội Bình, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bẩm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 14 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 17 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 103 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bật Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bắc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bắc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 28 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 34 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bắc Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 95 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bắc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1995 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 148 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 116 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 19 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 53 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 139 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967