Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 20/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 69 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1889 Ngày hy sinh: 16/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 27 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 104 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 193 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 111 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bò Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967