Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Viết Hợi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Khả Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Kiệm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Lai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Lan Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Lay Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 91 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Liệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 115 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Lâu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Lãng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Lược Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Lở Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Lự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Mô Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Múi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 102 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Mẹt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Mộng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 45 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.