Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Cầu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Cập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Cừ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Cự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Dang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Doanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Dỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Giang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Giáp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/11/1950 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Giáp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Giảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Đồng, Xã Hợp Đồng, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hiểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hồ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.