Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1972 Quê quán: Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: E2.F324 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1972 Quê quán: Khối 72 - Khu Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C3D7E3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  3. Phạm Công Bối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Nguyễn Trãi - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/03/1978 Quê quán: Tổ 10 T.Khu Nan đồng - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thái Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1982 Quê quán: Phù Đổng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C 5 - D 2 - E 368 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thụy Luyện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/02/1978 Quê quán: Số 19 Ngõ 29 Thụy Khê - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Tổ 4 khu Trung Tự - Quaận Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Phú Thương - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: C 11 - D 2 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Sở Thương - Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C 1 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phương Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/8/1978 Quê quán: Sơn lâm-Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2888 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Nghi tân-Quảng an - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4331 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đắc Khanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/12/1978 Quê quán: Yên bình - Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1806 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Sơn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Tỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Định Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Thiện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huy Thiệu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hưng Thịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967