Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tài Truỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tài Trà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tài Ân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 83 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tài Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tá Biên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tá Chuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tá Khoa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tá Khải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tá Mão Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tá Nghạnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 42 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tá Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tá Tiều Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tá Toản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tá Tín Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tá Tú Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tá Tẹo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu N Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tá Viên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tá Vân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tân Tỵ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tây Báo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967