Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Trọng Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Điệp Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Võ, Xã Văn Võ, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đàm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 103 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đãi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thư Phú, Xã Thư Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đăng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đồng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1960 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuyển Côi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuyển Lai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 81 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuyển Lệ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuyển Ngay Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuyển Đáo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuân Hoá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuân Hồi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 137 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Biểu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Bình, Xã Hòa Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Chân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Côi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.