Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trọng Hưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Hợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Hữu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Hữu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Khai Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 18/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Khai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Khiết Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã An Thượng, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Lai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Lâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 93 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Lưu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 9 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Lạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Mông Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Mực Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967