Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trọng Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Bính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 25 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Bộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Bột Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Can Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Canh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Chính Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Cương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Cựu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Diến Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 14/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Duy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Dự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Giăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Hiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 244 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Huy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Huyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967