Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 128 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tạ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 114 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thịnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/1/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đạt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đô Lương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trương Quang Nguyên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Niệm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Tiên Nội- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Đơn vị: D bộ- D2 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 110 Xem chi tiết →
-
NGUYỄN THÁI THẮNG
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: HÀ NỘI
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Số mộ 110
Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/08/1973 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: E2 F324 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.