Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Trí Trác Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Trách Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Tài Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 53 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Tân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Tấu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Tỵ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Vĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Xuyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Kỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Nin Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trạc Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Trần Diên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 317 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trần Sự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trần Thiện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trần Đình Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Bình, Xã Hòa Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Trần Đản Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 121 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trần Đắc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Trắc Hiệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.