Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trí Cầu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu N Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trí De Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trí Giang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trí Giáp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trí Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 146 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trí Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trí Hợp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trí Long Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trí Lãng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 26/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu N Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trí Nghi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trí Nghĩa Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 121 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trí Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trí Quang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trí Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu N Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trí Quế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trí Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trí Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đốc Tín, Xã Đốc Tín, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trí Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trí Thực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu N Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trí Trai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967