Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 199 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tích Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tôn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tỉnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tụ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Vạn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Được Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tràng Nha Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Trác Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trác Phổ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trác Quýnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trác Tiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Chung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Chức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.