Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dơi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiệt Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 2/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nghiên Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 124 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 121 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thú Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967