Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dầm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dụ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Giỏi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Giới Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 87 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Huệ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hợi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.