Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tiến Am Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 107 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 14 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Biểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Bát Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Bộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Ca Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 7 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Canh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 98 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Canh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 63 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Chi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Chuyên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 124 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Chính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Cung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Cách Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Côi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Cải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 133 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Cử Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Dĩnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967