Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tá Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Vinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Vui Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xuyên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Lỗ, Xã Đông Lỗ, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đãi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 104 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Định Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thịnh Cường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thọ Khai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.