Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Vượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế ích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 19 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 99 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Điệp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Đó Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoa Sơn, Xã Hoa Sơn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Đồng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 11/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Ninh Sở, Xã Ninh Sở, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Đổng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế ẩn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Ban Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bửng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chiêu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chác Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cõn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 142 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Doan Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.