Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tuệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Tý Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Thiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sỹ Tuân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 135 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Tường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Bẩm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Sơn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Cừ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tất Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chiêu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/196 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 118 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967