Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thế Gian Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 102 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hoan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 40 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Huynh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hòa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 209 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 95 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 16 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Khai Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Khung Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Kim Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Kiến Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 22 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Kỷ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Lâu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 59 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.