Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thạc Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 107 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thạc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 109 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thạc Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thạch Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thạch Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 33 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thấp Sự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thấu Hiệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Bổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Bộ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Chuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Chù Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/137 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 137 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Cung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Côi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Cúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Cặp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 71 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Cử Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Diêm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 4 · Lô D Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Dân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Dân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967