Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thành Vắn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Đốc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Bình, Xã Hòa Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thái Chi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thái Chiều Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thái Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 258 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thái Học Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thái Khiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 127 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thái Trịch Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thái Đức Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thông Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 34 · Lô D Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thông Môn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 35 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thông Ngò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 29 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thông Thìn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 45 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thông Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 27 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 3 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thư Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 98 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thương Nghiêm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thương Đào Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thượng Bình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967