Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thiện Hồ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Thuật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 135 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Thậm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Tú Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 2/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Tửu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiệu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thu Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Chung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 108 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 28 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thư, Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Phát Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 23 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Quân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.