Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Sỹ Nuôi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sỹ Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sỹ Vận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 64 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ta Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 107 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tam Chuẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tam Miễn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tam Thinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tam Xoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tam Đầy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 61 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Bằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Hiển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Huyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Hứng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Khê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967