Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Quốc Doanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Doanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 135 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Doanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Duệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tân, Xã Đồng Tân, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Dân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Dược Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Huy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 174 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hón Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 12 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1/1960 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Nhớn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 196 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Tiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Thịnh, Xã Trường Thịnh, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 5 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.