Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quách Cương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quý Cáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quý Di Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quý Ngân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quý Phú Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 104 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quý Thiếu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quý Thận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quý Thỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quý Truật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quý Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quý Đức Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 36 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quảng Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quế Pháp Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quế Xíu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Bảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Chiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hương Sơn, Xã Hương Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967