Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Quang Tạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 98 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tắc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Viên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vĩnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Êm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Điểm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Điển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đào Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đạo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 128 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đối Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Động Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang ấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quyết Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.