Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Phương Đối Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phạm Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 105 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phạm Hiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 109 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phạm Huy Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phạm Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 159 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phạm Mạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 136 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phạm Tiến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phạm Trù Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phấn Hữu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu N Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 6 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Bao Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Bách Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Bách Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 96 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Bính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Bảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Bảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Chinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Chiếu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967