Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1973 Quê quán: Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C6D2 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1973 Quê quán: Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C6D2 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/05/1972 Quê quán: Hòa Lỗ- Liên Hòa- Đông Anh- Hà Nội An táng tại: Khu nghĩa trang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1973 Quê quán: Long Hồ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C6D9E3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/04/1973 Quê quán: Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C11D9E3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/04/1973 Quê quán: Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C11D9E3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Vũ Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1977 Quê quán: Vĩng Ngọc - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3203 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1973 Quê quán: Đại Thành - Gia Lương - Hà Nội Đơn vị: C9D9 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Pha Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2761 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Tư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4294 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1558 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Phố Chợ- Thị Trấn Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 25 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Số 6 Ngõ Huyện- Hoàn Kiếm- Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 98 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Số 51 Vỏng Thị- Ba Đình- Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 187 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Phố Chợ- Thị Trấn Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 147 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Lan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Số 6 Ngõ Huyện- Hoàn Kiếm- Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 72 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Dương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Xóm... - Lê Phương Hiệu - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồ Sáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Số 8 Khối 74 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Số nhà 57b - Phan Chu trinh - Hoàng Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Phố Trần Nhật Duật - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: E922 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967