Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Mậu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Mộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Mỹ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Ngà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 167 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Ngụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Ngữ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Nhung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 90 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Nhung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Nhân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Sơn, Xã Hồng Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 38 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Nhậm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Oanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 136 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Phong Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 21 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/4/1954 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Quảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967