Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Ngọc Hoè Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Huân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kha Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 99 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kim Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kim Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kim Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ký Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 119 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kỳ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 172 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 98 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 141 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Liền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Liễn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.