Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Cớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 101 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Diệp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/194 An táng tại: Nghĩa trang xã Trầm Lộng, Xã Trầm Lộng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Doanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Doanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 13 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Dư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Dẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Dục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Giai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Giáo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Gấm Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Hiên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Hiển Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Hoàn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 104 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Hoá Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Hoán Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967