Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tập Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/06/1971 Quê quán: 134 Đội Cấn - Quận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Vĩnh Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1980 Quê quán: số 39 - Phố Khâm Thiên - Hà Nội Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C8 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Gia Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 259 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kim Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 251 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 301 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 213 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 358 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 255 Xem chi tiết →
  13. Trần Anh Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Nguyên Khuê - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Lý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1/1979 Quê quán: Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2275 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/8/1984 Quê quán: Viên Nội - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3587 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Lành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Kim Lan - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2024 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/07/1978 Quê quán: Giang Biên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1505 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 00/08/1978 Quê quán: Vạn Phúc - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2297 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1/1979 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3542 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3602 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967