Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Bao Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Bưởi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 121 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Chiêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 67 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Chuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 20 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Chí Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Chúc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Chương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Cán Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Cầm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Cầu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967