Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Mạnh Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 95 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Đoàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Đề Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Đề Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 227 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Đức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 238 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mậu Khuông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mộng Ly Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu N Xem chi tiết →
  10. Nguyễn N Tẩy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Nam Khuyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Nam Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nam Nga Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nam Ngang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nam Nữ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nam Phái Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nam Quyền Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nam Vạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Nam Đảm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngoc Thoan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 17 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967