Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 110 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 93 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Đường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mình Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 88 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mạnh Can Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phù Lưu, Xã Phù Lưu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Chí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Công Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Cảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967