Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Lý Thi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 145 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lý Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 131 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lý Đạm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 102 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lăng Quang Duệ Năm sinh: 26/ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưu Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 252 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Mã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Yên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 150 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lạc Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lệnh Tỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lệnh Đạt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mai Hoa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mai Đằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chuyền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Cổng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Duyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 29 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Bình, Xã Hòa Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.