Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Kiều Hoè Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 12/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kiều Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kiều Như Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kiều Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kiều Thục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kiểm Nhạc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kế Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kỳ Tâm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 9/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kỷ Tụng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Liên Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu N Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Long Vân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Là Thứ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 91 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lá Bạ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Lâm Trường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lê Hưng Vương Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lý Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 129 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Lý Cử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 101 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Lý Hồi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Lý Oanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 133 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967