Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Khánh Dậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khánh Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khánh Điều Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khăc Khuông Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 16/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khả Liêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khả Mỹ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khả Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Bách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 109 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Bân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 158 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Bảo Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 25/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Chiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Chí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Chùa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Chắt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Chức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Cung Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967