Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Hữu Thăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thơm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghĩa Hương, Xã Nghĩa Hương, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thưởng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Thanh, Xã Lê Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thạch Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thả Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thảng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thể Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thống Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 111 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thực Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 142 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.