Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Hữu Mùi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Mộc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Mực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1949 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 13 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nghi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nghiêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nghiễn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nghị Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nghị Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ngạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ngải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ngọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ngọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ngọc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 133 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nhuần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nhuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nhánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nhạc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Dân Hoà, Xã Dân Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.