Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hưng Văn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hưng Xuân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hưu Khanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 175 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hương Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hương Khiển Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hưởng Thịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Học Thêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 75 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Diên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Khang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Kim Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Luyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Lâu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 73 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Lựu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Môn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 53 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Nam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Ngọc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Pha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 77 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967