Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Nội Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Bách Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Số 24 - Lê Quý Đôn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: 13 Trần Khánh Dư - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: C7 - D5 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Nguyễn Thái Học- Ba Đình- Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 97 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1972 Quê quán: Nguyễn Khắc Nhu - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/07/1973 Quê quán: Số 71 Tuệ Tĩnh - Hà Nội An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/07/1973 Quê quán: Số 71 Tuệ Tĩnh - Hà Nội An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Huấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/2/1979 Quê quán: Số nhà 67b - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1607 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1973 Quê quán: 75 Sơn Tây - Hà Nội Đơn vị: C11D9 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phương Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/6/1978 Quê quán: Số Nhà 32 - - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2890 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/12/1973 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/07/1973 Quê quán: Đặng Xá - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Số Nhà 16 - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2135 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phú Thị - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1974 Quê quán: 52 Lý Quốc Sư - Hà Nội An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1974 Quê quán: 52 Lý Quốc Sư - Hà Nội An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Số Nhà 71 - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3421 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/4/1974 Quê quán: Số 55 - phố Quàn Sứ - - Hà Nội Đơn vị: C2 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: 38 - Tiểu khu Đường Sắt - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Nghinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1970 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Xích Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 26 ngõ 1 - khối 59 - Giảng Võ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967